Làm thế nào để kiểm tra găng tay?
Găng tay là một loại đồ bảo hộ, nó thuộc loại 3 theo mức độ bảo vệ rủi ro. Kiểm tra găng tay bao gồm đo kích thước găng tay và kiểm tra trực quan găng tay. Dưới đây là 3 Danh mục CE.
Loại I: Găng tay có thiết kế đơn giản chỉ để giảm thiểu rủi ro
Rủi ro loại II: Găng tay thiết kế trung cấp cho rủi ro trung bình
Loại III: Găng tay có thiết kế phức tạp dành cho rủi ro không thể khắc phục được hoặc gây tử vong
Hereafter the gloves inspection we mainly refer to gloves of simple design offering protection from low level risks. Chúng thuộc loại I, nhà sản xuất được phép thử nghiệm và chứng nhận găng tay trong nội bộ. Không có yêu cầu kiểm tra và chứng nhận bởi một cơ quan độc lập. Tuy nhiên, việc kiểm tra trực quan việc kiểm tra găng tay không chỉ giới hạn ở Loại I, Loại II và loại III cũng phù hợp.
Đo size găng tay-Kiểm tra găng tay
Kích thước găng tay được đo quanh bàn tay tại điểm giao nhau giữa ngón cái và lòng bàn tay. Găng tay da có kích thước đến 1/4 inch gần nhất; găng tay vải chính xác đến nửa inch. Tiêu biểu, phụ nữ lấy cỡ từ 5½ đến 8 và đàn ông 7 đến 10.
Có Găng tay nguyên ngón, Găng tay nửa ngón và Găng tay nối dây Med.
Đo găng tay đầy đủ/nửa ngón tay
- Chiều rộng vòng bít
Đo thẳng qua vòng bít từ nếp gấp này sang nếp gấp khác.
- Chu vi bàn tay/lòng bàn tay
Đo quanh bàn tay tại điểm giao nhau giữa ngón cái và lòng bàn tay.
- Chiều dài từ đầu ngón tay giữa
Đo thẳng từ đầu ngón giữa đến cuối vòng bít.
- Chiều dài từ đầu ngón tay nhỏ
Đo thẳng từ đầu ngón tay út đến hết vòng bít.
- Chiều dài ngón tay cái
Đo thẳng từ đầu ngón cái đến cuối ngón cái
- Chiều dài ngón trỏ
Đo thẳng từ đầu ngón trỏ đến hết ngón trỏ.
- Chiều dài ngón giữa
Đo thẳng từ đầu ngón giữa đến hết ngón giữa
- Chiều dài ngón đeo nhẫn
Đo thẳng từ đầu nhẫn đến hết ngón đeo nhẫn.
- Chiều dài ngón tay út
Đo thẳng từ đầu ngón út đến hết ngón út.
Đo găng tay nối dây Med
- Chiều dài từ đầu ngón tay dài đầy đủ
Đo thẳng từ đầu ngón tay dài đến hết vòng bít.
- Chiều dài từ đầu ngón tay ngắn đầy đủ
Đo thẳng từ đầu ngón tay ngắn đến hết vòng bít.
- Chu vi bàn tay/lòng bàn tay
Đo quanh bàn tay tại điểm giao nhau giữa ngón cái và lòng bàn tay.
- Chiều dài ngón tay cái
Đo thẳng từ đầu ngón cái đến cuối ngón cái
- Chiều dài ngón trỏ
Measure straight from the tip of index finger to end of index finger.
- Chiều dài ngón giữa
Đo thẳng từ đầu ngón giữa đến hết ngón giữa
- Chiều dài ngón đeo nhẫn
Đo thẳng từ đầu nhẫn đến hết ngón đeo nhẫn.
- Chiều dài ngón tay út
Measure straight from tip of Little finger to end of little finger.
- Chiều rộng cổ tay
Đo thẳng từ nếp gấp cổ tay đến nếp gấp cổ tay.